Câu tiếng Anh có từ “disparagingly”
36 câu thật có từ disparagingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparagingly nghĩa là chê bai. disparagingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disparaging manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparagingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some there are who speak disparagingly of the blessed and holy work of evangelization.
Từ trong câu: disparagingly, speak, bless, holy, work
Charles Henry Mackintosh, The Great Commission. Miscellaneous Writings of C. H. Mackintosh, vol. IV. Nguồn: Project Gutenberg #40575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were moments when the worm turned against his God, and wrote disparagingly of him.
Từ trong câu: disparagingly, moment, worm, turn, god, write
John Cordy Jeaffreson, The Real Shelley. New Views of the Poet's Life. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparagingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparagingly trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ disparagingly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparagingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparagingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparagingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparagingly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.