Câu tiếng Anh có từ “disparagingly”
36 câu thật có từ disparagingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparagingly nghĩa là chê bai. disparagingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disparaging manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparagingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"How is it possible to avoid being excited, when my brother speaks disparagingly of one who has every title to compassion and respect?
“Làm sao có thể tránh được sự phấn khích khi anh tôi nói xấu một người có đủ mọi danh hiệu để thương xót và kính trọng?
Từ trong câu: disparagingly, possible, avoid, excite, brother, speak, every, title
John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Honor nourishes art, and glory is the spur with all to studies; while those studies are always neglected in every nation which are looked upon disparagingly.
Từ trong câu: disparagingly, honor, nourish, art, glory, spur, study, always
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Honour nourishes art, and glory is the spur with all to studies; while those studies are always neglected in every nation, which are looked upon disparagingly.
Từ trong câu: disparagingly, honor, nourish, art, glory, spur, study, always
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparagingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparagingly trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ disparagingly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparagingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparagingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparagingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparagingly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.