Câu tiếng Anh có từ “direct”
1.429 câu thật có từ direct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: direct nghĩa là thẳng, trực tiếp không vòng vo; thẳng thắn. direct là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from one place to another by the shortest way without changing direction or stopping; straightforward and frank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ direct
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Miss Tenafee rang the bell and directed Phemie to bring her another cup of coffee, and she drank it black.
Từ trong câu: cup, coffee, miss, ring, bell, direct, bring, another
Ruth Comfort Mitchell, The Wishing Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #71301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng direct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| direct perpendicular | 903 lần |
| direct line | 1.516 lần |
| direct towards | 1.756 lần |
| horizontally direct | 405 lần |
| direct route | 482 lần |
| direct opposition | 479 lần |
| direct communication | 491 lần |
| direct magnetic | 409 lần |
| movie direct | 363 lần |
| direct toward | 736 lần |
| direct contact | 338 lần |
| goal direct | 332 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ direct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ direct trong kho câu?
- Kho câu có 1.429 câu có từ direct hoặc các dạng của từ, trích từ 1.146 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ direct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ direct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 470 câu, rồi Bậc B1 với 294 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ direct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ direct: Câu phủ định (132 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (123 câu), Quá khứ đơn (115 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.