Câu tiếng Anh có từ “diagnostic”
80 câu thật có từ diagnostic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagnostic nghĩa là chẩn đoán. diagnostic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with diagnosis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagnostic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There have been recent pushes to change the diagnostic tool to centre around euphoria.
Từ trong câu: diagnostic, recent, push, change, tool, center, around, euphoria
«Motivation and emotion/Book/2021/Transgender medical transitioning motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276590 (bản sửa đổi 2345859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And, by applying modern diagnostic methodology, they confirmed it as a description of a flat foot.
Từ trong câu: diagnostic, apply, modern, methodology, confirm, description, flat, foot
«WikiJournal Preprints/ΧΞϚ (666) as a Pictogram — a Proposal from the Context of Revelation 13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329322 (bản sửa đổi 2807092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This synthesis is a diagnostic map, not a verdict on every classical philosopher.
Từ trong câu: verdict, diagnostic, synthesis, map, every, classical, philosopher
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/5.1 Displacement of Classical Ontologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480138 (bản sửa đổi 4673298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diagnostic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagnostic criteria | 146 lần |
| diagnostic radiography | 13 lần |
| diagnostic tests | 64 lần |
| diagnostic radiology | 11 lần |
| diagnostic procedures | 24 lần |
| diagnostic accuracy | 46 lần |
| dsm diagnostic | 11 lần |
| structured diagnostic | 16 lần |
| diagnostic specificity | 9 lần |
| diagnostic clues | 10 lần |
| diagnostic imaging | 11 lần |
| diagnostic assessment | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagnostic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagnostic trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ diagnostic hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagnostic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagnostic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagnostic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagnostic: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.