Câu tiếng Anh có từ “detritus”
42 câu thật có từ detritus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detritus nghĩa là mảnh vụn. detritus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detritus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For there is much detritus and much first-rate soil even on hills not covered by glaciers.
Từ trong câu: detritus, much, first, rate, soil, even, hill, cover
Grant Allen, Science in Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #16325. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This basaltic detritus forms what is called the black cotton soil by the English, for what reason I know not.
Từ trong câu: detritus, form, call, black, cotton, soil, reason, know
W. H., Sir Sleeman, Rambles and Recollections of an Indian Official. Nguồn: Project Gutenberg #15483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not yet possible to make a wholly satisfactory estimate of the relative magnitude of the supply of detritus captured directly by the sea.
Từ trong câu: detritus, possible, make, wholly, satisfactory, estimate, relative, magnitude
Arthur Holmes, The age of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #78241. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detritus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detritus trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ detritus hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detritus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detritus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detritus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detritus: Câu phủ định (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.