Câu tiếng Anh có từ “detritus”
42 câu thật có từ detritus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detritus nghĩa là mảnh vụn. detritus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detritus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Like Fascism, Naziism has left a detritus in our own time.
Từ trong câu: detritus, like, leave, time
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In that time it has made, by reason of the detritus brought down by the Nile, a distinctly-marked encroachment on the Mediterranean.
Từ trong câu: detritus, time, make, reason, bring, down, distinctly, mark
John William Draper, History of the Conflict Between Religion and Science. Nguồn: Project Gutenberg #1185. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The detritus brought down by its waters and deposited in the fjord has been gradually banked up by the tides and storms coming up Eyjafjord.
Từ trong câu: detritus, bring, down, water, deposit, gradually, bank, up
W. Bisiker, Across Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #46772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detritus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detritus trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ detritus hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detritus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detritus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detritus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detritus: Câu phủ định (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.