Câu tiếng Anh có từ “depressed”
133 câu thật có từ depressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depressed nghĩa là chán nản. depressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lower than previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depressed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But depressed, and distracted, and ruined as his dominions are, he will set all Europe in a blaze before he will make peace.
Từ trong câu: depressed, depress, distract, ruin, set, blaze, make, peace
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“God’s law of compensation comes in; He will neither suffer one to be unduly elated nor depressed.
Từ trong câu: compensation, depressed, depress, elated, law, come, neither, suffer
Annie E. Ridley, Frances Mary Buss and her work for education. Nguồn: Project Gutenberg #60820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Purchases will commence when a stock is over-depressed and evidently selling below its real value.
Từ trong câu: evidently, value, depressed, depress, below, stock, purchase, real
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I feel so depressed that perhaps it will come easy to me now.
Từ trong câu: now, easy, come, perhaps, depressed, depress, feel
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressed trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ depressed hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressed: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.