Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “define”

1.015 câu thật có từ define hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: define nghĩa là xác định. define là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine the essential quality of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Students should define personal educational goals and plan appropriate action to achieve their educational goals.

    Từ trong câu: define, educational, student, personal, goal, plan, appropriate, action

    «Educational research in the class council», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96297 (bản sửa đổi 2190831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Blues introduced the slide guitar, this instrument became a defining feature of old country recordings.

    Từ trong câu: guitar, slide, blue, introduce, instrument, become, define, feature

    «Western Music History/Old Country Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466728 (bản sửa đổi 4390573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, even though humans are animals, people across cultures define themselves as separate from animals.

    Từ trong câu: though, however, even, human, animal, people, across, culture

    «Humans and Animals», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng define

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ define

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ define trong kho câu?
Kho câu có 1.015 câu có từ define hoặc các dạng của từ, trích từ 903 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ define xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ define gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 354 câu, rồi Bậc B1 với 300 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ define?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ define: can và could (106 câu), Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.