Câu tiếng Anh có từ “cyclic”
65 câu thật có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cyclic nghĩa là theo chu kỳ. cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cyclic
He does this through proving a stronger result that all subgroups of are cyclic.
Anh ta làm điều này thông qua việc chứng minh một kết quả mạnh mẽ hơn rằng tất cả các nhóm con của đều là tuần hoàn.
Từ trong câu: prove, cyclic, strong, result
«A User's Guide to Serre's Arithmetic/Finite Fields», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384651 (bản sửa đổi 4445598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are the episodes of that cyclic poem written by Time upon the memories of men.
Từ trong câu: episode, cyclic, poem, write, time, memory, man
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A cyclic vibration may also be obtained from a pendulum free to swing in a rotary path.
Từ trong câu: pendulum, cyclic, vibration, obtain, free, swing, path
Annie Besant, Thought-Forms. Nguồn: Project Gutenberg #16269. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One who has attained liberation from cyclic existence.
Từ trong câu: liberation, cyclic, attain, existence
«Buddhist Philosophy/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67785 (bản sửa đổi 3580235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This methodical approach not only supports the idea of a cyclic correspondence but also opens new avenues for further research.
Từ trong câu: methodical, cyclic, approach, support, idea, correspondence, open, new
«Synesthetic Explorations: An Autoethnographic Study on Music, Color, and Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307160 (bản sửa đổi 2812719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cyclic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- cyclic amp45 lần
- cyclic adenosine17 lần
- cyclic guanosine10 lần
- cyclic photophosphorylation9 lần
- cyclic redundancy10 lần
- cyclic alkanes6 lần
- cyclic nucleotide7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyclic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyclic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ cyclic hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cyclic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyclic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyclic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyclic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.