Câu tiếng Anh có từ “confection”
44 câu thật có từ confection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confection nghĩa là bánh kẹo. confection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a food rich in sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confection
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Various "confections" made of violet-powder that had been impounded, strange brawns of mule-heel and suspicious "savouries" were the subject of speculation and awe.
Từ trong câu: confection, various, make, violet, powder, strange, mule, heel
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they had exchanged a few mutual inquiries, the young husband turned to his wife, looking very slender and elegant in a filmy cream confection.
Từ trong câu: confection, exchange, mutual, inquiry, young, husband, turn, wife
William Le Queux, This House to Let. Nguồn: Project Gutenberg #51307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The caterers had been as skilful as the decorators, and the table was filled with marvelous confections of rich foods.
Từ trong câu: caterer, confection, skilful, table, fill, marvelous, rich, food
Carolyn Wells, Patty Fairfield. Nguồn: Project Gutenberg #8456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confection trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ confection hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confection: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.