E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confection”

44 câu thật có từ confection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confection nghĩa là bánh kẹo. confection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a food rich in sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confection

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The sandwich of Rugby,—as revised—is put up by the half-dozen in neat white boxes, tied with ribbons, like choice confections.

    Từ trong câu: confection, rugby, sandwich, revise, put, up, half, dozen

    Marion Harland, Loitering in Pleasant Paths. Nguồn: Project Gutenberg #50511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was eating some of those champagne-colored rose leaves that are crystallized by the firm of Demitrof at Moscow and sold as confections to the ladies of the Court!...

    Từ trong câu: confection, eat, champagne, color, rise, leave, crystallize, firm

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marchpane a confection6 lần
confection flavoured6 lần
confection of almonds6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confection trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ confection hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confection: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.