Câu tiếng Anh có từ “comprehension”
181 câu thật có từ comprehension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comprehension nghĩa là sự hiểu biết. comprehension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability to understand the meaning or importance of something (or the knowledge acquired as a result). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comprehension
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Furthermore the comprehension and combination of several texts and sentences can be explained by that theory much better.
Từ trong câu: comprehension, furthermore, combination, several, text, sentence, explain, theory
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Situation Models and Inferencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73084 (bản sửa đổi 4371869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The resulting set is said to be defined by comprehension.
Từ trong câu: comprehension, result, set, define
«Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163139 (bản sửa đổi 4100736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The listeners’ speech comprehension is diminished by the ambient noise and the distortion of the system.
Từ trong câu: distortion, comprehension, listener, speech, diminish, noise, system
«Engineering Acoustics/International Space Station Acoustics Challenges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176911 (bản sửa đổi 3361484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What could be meant by such unsteady conduct, what her friend could be at, was beyond her comprehension.
Từ trong câu: mean, beyond, conduct, comprehension, friend
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comprehension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quickness of comprehension | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comprehension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comprehension trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ comprehension hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comprehension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comprehension gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comprehension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comprehension: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.