Câu tiếng Anh có từ “chaotically”
26 câu thật có từ chaotically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotically nghĩa là một cách hỗn loạn. chaotically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wild and confused manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotically
It is not fun science if it is dangerous and chaotically performed.
Từ trong câu: chaotically, fun, science, dangerous, perform
«Scienceshow/Guides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104170 (bản sửa đổi 3355493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not until the herd was almost upon them did they attempt to escape, fleeing then chaotically in all directions.
Từ trong câu: chaotically, until, herd, almost, attempt, escape, flee, direction
David Grew, Beyond Rope and Fence. Nguồn: Project Gutenberg #63745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thank God, I said to myself, it has never looked so chaotically filthy since I have had the joy of inhabiting it.
Từ trong câu: chaotically, thank, god, myself, never, look, since, joy
E. E. Cummings, The Enormous Room. Nguồn: Project Gutenberg #8446. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If children, clearly not defective, cannot learn arithmetic, read slowly and unintelligently, spell chaotically and write a slovenly hand, question the grading system.
Từ trong câu: chaotically, child, clearly, defective, can, learn, arithmetic, read
Randolph Silliman Bourne, Education and living. Nguồn: Project Gutenberg #68912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotically trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ chaotically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotically: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.