Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chaotically”
26 câu thật có từ chaotically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaotically nghĩa là một cách hỗn loạn. chaotically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wild and confused manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaotically
Different liquids, when added, will chaotically spread out and mix together.
Từ trong câu: chaotically, different, liquid, add, spread, out, mix, together
«General Chemistry/Liquids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122225 (bản sửa đổi 4654071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the Switch Hook connects, the outer eyes will scatter chaotically, allowing you to inflict damage with your sword.
Khi Switch Hook kết nối, các mắt bên ngoài sẽ phân tán hỗn loạn, cho phép bạn gây sát thương bằng thanh kiếm của mình.
Từ trong câu: chaotically, switch, hook, connect, outer, eye, scatter, allow
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Simmetry City and Skull Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434070 (bản sửa đổi 4387148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaotically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaotically trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ chaotically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaotically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaotically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaotically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaotically: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.