Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “categorization”
62 câu thật có từ categorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: categorization nghĩa là phân loại. categorization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ categorization
The other categorizations are not as important, but are included here for completeness.
Từ trong câu: categorization, important, include
«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even when the person is not visible, they can be subject to this automatic categorization.
Từ trong câu: categorization, even, person, visible, subject, automatic
«Key Diversity Theories», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
But there are many names that are not included in either categorization.
Từ trong câu: categorization, many, name, include, either
«Writing Adolescent Fiction/Character names/Manchu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389445 (bản sửa đổi 3565530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The process of social (and spatial) categorization, however, does not proceed based on natural divisions of humanity.
Từ trong câu: categorization, process, social, spatial, however, proceed, base, natural
«Ethics/Nonkilling/Geography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84691 (bản sửa đổi 2801035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Note: the naming and categorization conventions are not necessarily consistent.
Từ trong câu: categorization, note, name, convention, necessarily, consistent
«Mandelbulb3D/Reference/Formulas/Formula types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391554 (bản sửa đổi 3322558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In spite of this categorization, it's never clear cut.
Từ trong câu: spite, categorization, never, clear, cut
«Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng categorization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- semantic categorization9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorization trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ categorization hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ categorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorization: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.