Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “categorization”

62 câu thật có từ categorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: categorization nghĩa là phân loại. categorization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The audience and their goals should determine the method of categorization.

    Từ trong câu: categorization, audience, goal, determine, method

    «Business Analysis Guidebook/User Experience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296552 (bản sửa đổi 3594002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng categorization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorization trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ categorization hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ categorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorization: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.