Câu tiếng Anh có từ “carbonise”
24 câu thật có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbonise nghĩa là cacbon hóa. carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbonise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In some parts this layer appeared to be covered by a thin deposit of carbonised materials.
Từ trong câu: carbonise, part, layer, appear, cover, thin, deposit, material
Robert Munro, The Lake-Dwellings of Europe Being the Rhind Lectures in Archæology for 1888. Nguồn: Project Gutenberg #48514. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the rocks are highly magnetic, and are separated by thin layers of humus with carbonised plant-roots.
Từ trong câu: carbonise, rock, highly, magnetic, separate, thin, layer, plant
Richard Francis, Sir Burton, To The Gold Coast for Gold: A Personal Narrative. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #8821. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After being "carbonised," the material is tempered by immersion in water while of a certain heat, judged by the colour of the hot metal.
Từ trong câu: carbonise, material, temper, water, certain, heat, judge, color
Archibald Williams, The Romance of Modern Mechanism With Interesting Descriptions in Non-technical Language of Wonderful Machinery and Mechanical Devices and Marvellously Delicate Scientific Instruments. Nguồn: Project Gutenberg #46094. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonise trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbonise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbonise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonise: Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.