Câu tiếng Anh có từ “carbonise”
24 câu thật có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbonise nghĩa là cacbon hóa. carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbonise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A very careful examination may show what particular part of the plant has been carbonised.
Từ trong câu: carbonise, careful, examination, show, particular, part, plant
Josef Bersch, The manufacture of mineral and lake pigments. Nguồn: Project Gutenberg #72143. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Carbonised vegetables, or those which have passed into the state of Lignites, often undergo modifications which render it difficult to understand them rightly.
Từ trong câu: carbonise, vegetable, pass, state, often, undergo, modification, render
John Hutton Balfour, Introduction to the Study of Palæontological Botany. Nguồn: Project Gutenberg #50882. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonise trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonise: Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.