Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carbonise”

24 câu thật có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carbonise nghĩa là cacbon hóa. carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carbonise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A very careful examination may show what particular part of the plant has been carbonised.

    Từ trong câu: carbonise, careful, examination, show, particular, part, plant

    Josef Bersch, The manufacture of mineral and lake pigments. Nguồn: Project Gutenberg #72143. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without great care at this part of the process the whole batch may be carbonised and spoiled.

    Từ trong câu: carbonise, great, care, part, process, whole, batch, spoil

    Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #39733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Red or blue carbonised paper is used for tracing patterns; it is not a good medium though it may be an expeditious one.

    Từ trong câu: carbonise, red, blue, paper, use, trace, pattern, good

    Grace Christie, Embroidery and Tapestry Weaving. Nguồn: Project Gutenberg #20386. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonise trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carbonise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbonise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonise: Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.