Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carbonise”

24 câu thật có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carbonise nghĩa là cacbon hóa. carbonise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carbonise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We knew what we wanted; a carbonised tissue, which would withstand the electric current in a vacuum for, say, a thousand hours.

    Chúng tôi biết mình muốn gì; một mô bị cacbon hóa, có thể chịu được dòng điện trong chân không trong khoảng một nghìn giờ.

    Từ trong câu: carbonise, know, want, tissue, electric, current, vacuum, thousand

    Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonise trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ carbonise hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonise: Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.