Câu tiếng Anh có từ “buffoonery”
44 câu thật có từ buffoonery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffoonery nghĩa là đồ dùng làm đồ dùng đệm. buffoonery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acting like a clown or buffoon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffoonery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mimicry is the lowest and most ill-bred of all buffoonery.
Từ trong câu: buffoonery, low, ill, breed
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They willingly produce and perform the most pitiful buffooneries, but then it is under a better sounding title.
Từ trong câu: buffoonery, willingly, produce, perform, better, sound, title
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fancioulle brought, by I know not what special grace, something divine and supernatural into even the most extravagant buffooneries.
Từ trong câu: buffoonery, bring, know, special, grace, something, divine, supernatural
Charles Baudelaire, Baudelaire: His Prose and Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #47032. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here was I condemned to some rotten buffoonery in inglorious safety, while the salt of the earth like Blaikie was paying the ghastliest price.
Từ trong câu: buffoonery, condemn, rotten, safety, salt, earth, like, pay
John Buchan, Mr. Standfast. Nguồn: Project Gutenberg #560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoonery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoonery trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ buffoonery hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffoonery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoonery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoonery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoonery: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.