Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffoonery”

44 câu thật có từ buffoonery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffoonery nghĩa là đồ dùng làm đồ dùng đệm. buffoonery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acting like a clown or buffoon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buffoonery

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Sometimes he carries his buffooneries too far, merely to excite laughter; but as he never fails in his object, this defect may be overlooked.

    Từ trong câu: buffoonery, sometimes, carry, far, merely, excite, laughter, never

    Francis William Blagdon, Paris as It Was and as It Is A Sketch Of The French Capital, Illustrative Of The Effects Of The Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #8998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people might enjoy the rivalry of rustic buffoonery, pipes, fiddles, chainmen, bonemen, and tube players, a crowd of babbling painted masks—all in their due place.

    Từ trong câu: buffoonery, people, enjoy, pipe, fiddle, tube, player, crowd

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffoonery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffoonery trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ buffoonery hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffoonery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffoonery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffoonery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffoonery: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.