Câu tiếng Anh có từ “brightly”
203 câu thật có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brightly nghĩa là rực rỡ. brightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brightly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Catalepsy is produced by a sudden sharp noise, or by the sight of a brightly gleaming object.
Từ trong câu: brightly, produce, sudden, sharp, noise, sight, object
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The morning sun shone brightly through the half-closed shutters of his apartment, when Herrera was awakened by the entrance of Paco.
Từ trong câu: brightly, morning, sun, shine, half, close, apartment, entrance
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Council brand was relighted by M. M. Redding, and is now burning brightly.
Từ trong câu: brand, brightly, council, be, now, burn
Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shone brightly | 1.216 lần |
| shining brightly | 1.175 lần |
| brightly lighted | 418 lần |
| brightly illuminated | 143 lần |
| burned brightly | 296 lần |
| brightly polished | 161 lần |
| burning brightly | 418 lần |
| brightly colored | 187 lần |
| brightly coloured | 195 lần |
| shines brightly | 87 lần |
| sparkled brightly | 102 lần |
| gleamed brightly | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brightly trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brightly: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.