Câu tiếng Anh có từ “blurt”
34 câu thật có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blurt nghĩa là buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ. blurt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter impulsively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blurt
I am a man of great self-control and it is not my way to blurt out openly the silent suspicions that must have occurred to every one.
Từ trong câu: blurt, man, great, self, control, way, out, openly
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So it seemed on the whole more expedient to blurt out her remarks without any attempt at frills or amplification.
Từ trong câu: attempt, blurt, amplification, remark, seem, whole, out
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even though Alyosha blurts this out without thinking, it is uncharacteristic of someone who is supposed to embody christ-like love.
Từ trong câu: uncharacteristic, blurt, even, though, out, think, someone, suppose
«The Grand Inquisitor/Rebellion (Part 2)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121362 (bản sửa đổi 4412665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Case Study on Eli: When Eli is told to redo his assignment, he blurts out angrily that the teacher is “unfair.”
Từ trong câu: redo, case, study, tell, assignment, blurt, out, angrily
«Motivation and emotion/Book/2025/Neurodiversity and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322773 (bản sửa đổi 2812807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blurt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- enoch blurt13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurt trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurt: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.