Câu tiếng Anh có từ “blankness”
40 câu thật có từ blankness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blankness nghĩa là sự trống rỗng. blankness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blankness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With a feeling of blankness they realised that there was nothing else to clean.
Từ trong câu: blankness, feel, realise, nothing, else, clean
Richmal Crompton, More William. Nguồn: Project Gutenberg #17125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing now that anybody could do to relieve the utter blankness of my misery.
Từ trong câu: blankness, nothing, now, anybody, relieve, utter, misery
Ellen Thorneycroft Fowler, Ten Degrees Backward. Nguồn: Project Gutenberg #57464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking the blankness of the bewildered gaze.
Từ trong câu: blankness, mistake, bewilder, gaze
Alice Campbell, Murder in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was the lake, first gleaming with the sun, then with long shadows afloat and stretching, and at the last plunged in vacant blankness.
Từ trong câu: blankness, lake, first, sun, long, shadow, stretch, last
H. B. Marriott Watson, The High Toby Being further chapters in the life and fortunes of Dick Ryder, otherwise Galloping Dick, sometime gentleman of the road. Nguồn: Project Gutenberg #53133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blankness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blankness trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ blankness hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blankness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blankness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blankness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blankness: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.