Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blankness”

40 câu thật có từ blankness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blankness nghĩa là sự trống rỗng. blankness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blankness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Something had filled up a blank and become saturated with the blankness.

    Từ trong câu: blankness, something, fill, up, blank, become

    Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was in their faces, the blankness, the deep intellectual repose of the twenty years of country-house visiting which had given them pleasant intonations.

    Chính trên khuôn mặt họ, sự trống rỗng, sự thư thái trí tuệ sâu sắc của hai mươi năm thăm quê hương đã mang lại cho họ những ngữ điệu dễ chịu.

    Từ trong câu: blankness, face, deep, intellectual, repose, twenty, year, country

    Henry James, The Real Thing and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blankness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blankness trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ blankness hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blankness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blankness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blankness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blankness: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.