Câu tiếng Anh có từ “biological”
302 câu thật có từ biological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biological nghĩa là sinh học. biological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to biology or to life and living things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biological
Danh sách câu dẫn chứng (302 câu)
Researchers have suggested individuals can actually see ingroups they belong to, and fuse with, as “family” even when there is no biological connection.
Từ trong câu: researcher, suggest, individual, actually, see, belong, fuse, family
«Motivation and emotion/Book/2023/Identity fusion and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298568 (bản sửa đổi 2638171) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If it is permissible to arrange natural phenomena in a serial order, we may place them in succession as physical, chemical, biological, and psychological.
Từ trong câu: serial, arrange, natural, phenomenon, order, place, succession, physical
Chapman Cohen, Theism or Atheism: The Great Alternative · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng biological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| biological processes | 177 lần |
| biological evolution | 104 lần |
| biological diversity | 73 lần |
| biological sciences | 75 lần |
| biological perspective | 85 lần |
| biological systems | 201 lần |
| biological factors | 120 lần |
| biological membranes | 37 lần |
| biological mechanisms | 48 lần |
| biological molecules | 66 lần |
| biological samples | 45 lần |
| biological anthropologists | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biological trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ biological hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biological: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.