Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belligerence”

30 câu thật có từ belligerence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belligerence nghĩa là sự hiếu chiến. belligerence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hostile or warlike attitude or nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belligerence

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He looked at her with the faintest hint of cool belligerence in his fine dark eyes.

    Từ trong câu: belligerence, look, hint, cool, fine, dark, eye

    Peter B. Kyne, The Pride of Palomar. Nguồn: Project Gutenberg #16674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toomey looked stunned, then, as he recovered himself, the vein in his temple swelled and his sallow face darkened to ugly belligerence.

    Từ trong câu: belligerence, look, stun, recover, himself, vein, temple, swell

    Caroline Lockhart, The Fighting Shepherdess. Nguồn: Project Gutenberg #23296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.

    “Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.

    Từ trong câu: belligerence, handicap, life, tickle, spur, order, check, threaten

    Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerence trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ belligerence hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belligerence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerence: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.