Câu tiếng Anh có từ “belligerence”
30 câu thật có từ belligerence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belligerence nghĩa là sự hiếu chiến. belligerence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hostile or warlike attitude or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belligerence
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
How does one respond to a torrent of belligerent correspondence from Balkanians arguing against the belligerence of Balkanians asserted by one in one's articles?
Từ trong câu: belligerence, respond, belligerent, correspondence, argue, assert, article
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belligerence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belligerence trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ belligerence hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belligerence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belligerence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belligerence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belligerence: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.