Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baldly”

29 câu thật có từ baldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baldly nghĩa là hói đầu. baldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a bald manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baldly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This has staggered many, and it certainly, if taken thus baldly, seems in some degree improbable.

    Từ trong câu: baldly, stagger, many, certainly, take, thus, seem, degree

    John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went on baldly: "I've got to be in it!

    Từ trong câu: baldly, go, get

    Susan Morrow, 1864?-1926 Jones, The La Chance Mine Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #27209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When stated thus baldly in formal scholastic form, the argument loses most of the glamor that has been thrown around it.

    Từ trong câu: baldly, state, thus, formal, form, argument, lose, throw

    James J. Walsh, The Popes and Science The History of the Papal Relations to Science During the Middle Ages and Down to Our Own Time. Nguồn: Project Gutenberg #34019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cathedral of St. Pierre de Poitiers has been baldly and tersely described as a "mere Lombard shell with a Gothic porch."

    Từ trong câu: baldly, cathedral, describe, mere, shell, porch

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baldly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baldly trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ baldly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baldly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baldly: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.