Câu tiếng Anh có từ “baldly”
29 câu thật có từ baldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baldly nghĩa là hói đầu. baldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a bald manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baldly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The thing, when baldly said, seemed so much harsher than when it was merely held in thought.
Từ trong câu: baldly, thing, seem, much, merely, hold, think
Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38172. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baldly trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ baldly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baldly: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.