Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assist”

585 câu thật có từ assist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assist nghĩa là hỗ trợ. assist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A: You cannot change another person, however there are things you can do to assist someone who has asked you to help them change.

    Từ trong câu: person, who, someone, assist, can, change, another, however

    «Virtues/How can you change another person?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217055 (bản sửa đổi 2651129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Young Lennon had gone out to assist his father in planting some potatoes--so far the rumor was correct.

    Từ trong câu: rumor, potato, young, go, out, assist, father, plant

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grandparents had taken home all the poor little orphans, and it was to assist in supporting them that Giulia wished to be a teacher.

    Từ trong câu: grandparent, take, home, poor, little, orphan, assist, support

    Francesca Alexander, The story of Ida: epitaph on an Etrurian tomb. Nguồn: Project Gutenberg #69044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recorded assist297 lần
recording assist226 lần
materially assist209 lần
greatly assist366 lần
willing to assist235 lần
ably assist113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assist trong kho câu?
Kho câu có 585 câu có từ assist hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assist: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.