Câu tiếng Anh có từ “amorphously”
6 câu thật có từ amorphously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amorphously nghĩa là một cách vô định hình, không có hình dạng rõ rệt. amorphously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amorphous or shapeless manner; without a clearly defined form or structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amorphously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There, he worked on his amorphously wordy musical composition that was a bit of everything and nothing.
Từ trong câu: amorphously, work, musical, composition, bit, everything, nothing
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It stood poised on the edge of the mound, its wings a vibrating blur against the amorphously swirling mist.
Từ trong câu: amorphously, stand, poise, edge, wing, vibrate, blur, mist
Frank Belknap Long, The Vibration Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #64820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He jumped out of bed at once and alighted upon his best trousers amorphously dropped on the floor instead of methodically cast over a chair.
Từ trong câu: amorphously, jump, out, bed, once, best, trousers, drop
H. G. Wells, Love and Mr. Lewisham. Nguồn: Project Gutenberg #11640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amorphously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amorphously trong kho câu?
- Kho câu có 6 câu có từ amorphously hoặc các dạng của từ, trích từ 6 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amorphously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amorphously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 3 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amorphously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amorphously: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.