Câu tiếng Anh có từ “alternative”
507 câu thật có từ alternative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alternative nghĩa là thay thế. alternative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving or used in place of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alternative
The alternative is calling everywhere cold, and that is making hard work, when hard work is not necessary.
Từ trong câu: alternative, call, everywhere, cold, make, hard, work, necessary
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Better alternatives to tree topping, based on scientific research, are replacing the practice of tree topping.
Từ trong câu: scientific, alternative, better, tree, top, base, research, replace
«Horticulture/Topping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96121 (bản sửa đổi 3319834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, electric light offered a cheaper and safer alternative to the system of gas lighting.
Từ trong câu: safe, offer, electric, cheap, however, light, alternative, system
«History of New York State/Gilded Age New York State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295125 (bản sửa đổi 4295901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alternative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- alternative splicing118 lần
- viable alternative61 lần
- alternative hypothesis70 lần
- alternative hypotheses52 lần
- alternative explanations63 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alternative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alternative trong kho câu?
- Kho câu có 507 câu có từ alternative hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alternative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alternative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alternative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alternative: can và could (50 câu), There is và there are (39 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.