Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcohol”

398 câu thật có từ alcohol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcohol nghĩa là rượu. alcohol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquor or brew containing alcohol as the active agent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcohol

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Drugs and alcohol are almost always apart of campus life, and this university seems to me no different.

    Từ trong câu: alcohol, drug, almost, always, apart, campus, life, university

    «Menomonie, Wisconsin History/eworne15», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203724 (bản sửa đổi 1597135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She realized she could get alcohol from people out of the city and sell it to the families herself to make money.

    Từ trong câu: alcohol, realize, get, people, out, city, sell, family

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Liza», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269100 (bản sửa đổi 2535265). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alcohol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcohol consumption271 lần
alcohol abuse151 lần
consumption of alcohol89 lần
ethyl alcohol42 lần
alcohol addiction49 lần
fetal alcohol37 lần
alcohol withdrawal51 lần
alcohol intake38 lần
alcohol dependence52 lần
drinking alcohol136 lần
consume alcohol35 lần
alcohol dehydrogenase22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcohol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcohol trong kho câu?
Kho câu có 398 câu có từ alcohol hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcohol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcohol gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 134 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcohol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcohol: can và could (38 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.