E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjustment”

178 câu thật có từ adjustment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjustment nghĩa là điều chỉnh. adjustment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making or becoming suitable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adjustment

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He made adjustments on the machine that had just finished cutting the river bed in the rock floor of the valley.

    Từ trong câu: adjustment, make, machine, finish, cut, river, bed, rock

    Ray Bradbury, The Creatures That Time Forgot. Nguồn: Project Gutenberg #63874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A light grey smoke indicates proper adjustment, while no smoke at all means the fire is too light and should be increased.

    Từ trong câu: adjustment, light, gray, smoke, indicate, proper, mean, fire

    «Steam Locomotive Operation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7979 (bản sửa đổi 4660909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The simplest adjustment is to make sure your lights run at night when it is coolest and are off during the day.

    Từ trong câu: adjustment, simple, make, sure, light, run, night, cool

    «Marijuana Cultivation/Common Plant Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193500 (bản sửa đổi 3682207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adjustment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amicable adjustment51 lần
equitable adjustment28 lần
agricultural adjustment50 lần
structural adjustment23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjustment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjustment trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ adjustment hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjustment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjustment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjustment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjustment: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.