Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tending

tính từ (adj)

B1
/ˈtɛndɪŋ//ˈtɛndɪŋ/

Tending có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "tend").

Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.

Họ từ:apt(tính từ (adj))/attention(danh từ (n))/attend(động từ (v))/attendance(danh từ (n))/attendant(danh từ (n))/attentive(tính từ (adj))/care(danh từ (n))/careful(tính từ (adj))/carefully(trạng từ (adv))/careless(tính từ (adj))/carelessly(trạng từ (adv))/carelessness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có khuynh hướng tự nhiên hướng tới”:tendingB1/aptC1/disposedC1/givenA2/mindedC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tendingtính từ (adj)

    (usually followed by `to') naturally disposed toward.

    (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

    Đồng nghĩa (SYN):apt/disposed/given/minded
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.tendingdanh từ (n)

    The work of providing treatment for or attending to someone or something.

    Công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):attention/care/aid
  3. 3.tendingdanh từ (n)

    The work of providing treatment for or attending to someone or something.

    Công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):care/attention/aid
  4. 4.tendingtính từ (adj)

    (usually followed by `to') naturally disposed toward.

    (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

    Đồng nghĩa (SYN):given/apt/disposed/minded
  5. 5.tendingđộng từ (v)

    Have a tendency or disposition to do or be something.

    Có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):tend/be given/lean/incline/run
  6. 6.tendingđộng từ (v)

    Have care of or look after.

    Chăm sóc hoặc chăm sóc.

    Đồng nghĩa (SYN):tend
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tending

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

apt ↔ tending

Mục từ "tending" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apt, attention, care, given, tend" ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tending

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tending" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: apt: tính từ (adj), attention: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), care: danh từ (n), careful: tính từ (adj), carefully: trạng từ (adv), careless: tính từ (adj), carelessly: trạng từ (adv), carelessness: danh từ (n).

apttính từ (adj)/ˈæpt/

có khuynh hướng tự nhiên hướng tới

•

No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.

Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School

attentiondanh từ (n)/əˈtɛnʃən/

quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác

•

And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.

Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever

attendđộng từ (v)/əˈtɛnd/

tham dự

•

We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in.

Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair

attendancedanh từ (n)/əˈtɛndəns/

sự tham dự

•

He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.

Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09

attendantdanh từ (n)/əˈtɛndənt/

ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác

•

When the run was completed, the attendant instantly started another.

Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi

attentivetính từ (adj)/əˈtɛntɪv/

chăm sóc hoặc quan tâm

•

The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.

Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us

caredanh từ (n)/ˈkɛɹ/

công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó

•

I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.

Nguồn: Various: The black cat, vol. I, no. 4, January 1896

carefultính từ (adj)/ˈkɛɹfəl/

thận trọng hoặc thể hiện sự quan tâm hoặc chú ý

•

True lovers of art, they are careful not to wither those who produce it.

Nguồn: Sand, Maurice: The history of the harlequinade, volume 1 (of 2)

carefullytrạng từ (adv)/ˈkɛɹfəli/

chăm sóc hoặc chú ý

•

A clear-cut, objective exposition and analysis of contemporary journalistic practice with reference to advertising, news, and editorial, carefully documented.

Nguồn: Givler, Robert Chenault: The ethics of Hercules

carelesstính từ (adj)/ˈkɛɹləs/

được đánh dấu bằng sự thiếu chú ý hoặc cân nhắc hoặc suy nghĩ trước hoặc kỹ lưỡng

•

The shooting of rice-birds has almost gone out, for the bird minders are so careless.

Nguồn: Pringle, Elizabeth W. Allston (Elizabeth Waties Allston): A Woman Rice Planter

carelesslytrạng từ (adv)/ˈkɛɹləsli/

không quan tâm hay quan tâm

•

It was certainly rather cruel of him," I replied, as carelessly as I could, "or at least rather thoughtless.

Nguồn: Allen, Grant: The Beckoning Hand, and Other Stories

carelessnessdanh từ (n)/ˈkɛɹləsnəs/

chất lượng của việc không cẩn thận hoặc chịu đau đớn

•

Do you think it was carelessness, doctor?" the major asked.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tending

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "tending". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • apt pupil
  • apt scholar
  • apt to forget
  • apt to overlook
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tending

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tending" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "apt" còn biểu thị: có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịu).

““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tending" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "given" còn biểu thị: thừa nhận như một giả định).

“Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tending" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó" (ngoài ra "attention" còn biểu thị: quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác).

“And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."”

Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó" (ngoài ra "care" còn biểu thị: một cảm giác lo lắng).

“I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tending

“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.
Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.
Münsterberg, Hugo: The Americans, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it is much to write verses which provoke this kind of enthusiasm among persons not apt to be stirred by literature.
Lang, Andrew: History of English Literature from "Beowulf" to Swinburne, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The most important is apt to be some silent and unobtrusive fact in history.
Thoreau, Henry David: Journal 01, 1837-1846 The Writings of Henry David Thoreau, Volume 07 (of 20), Nguyên văn tác phẩm
How apt we are to think that such are past reclamation.
Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Promotion might be rapid in the Shereefian army, but degradation was apt to be instantaneous—the matter of a sword flash.
Garstin, Crosbie: The Owls' House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.
Hewlett, Maurice: Last Essays of Maurice Hewlett, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Do not you know that these great actresses are very apt to be jealous?
Le Sage, Alain René: The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tending

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tending” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”

Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School

“For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.”

Nguồn: Münsterberg, Hugo: The Americans

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tending”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tending” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tending”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tending” với tần suất cao:

235 lần trong kho sách
176 lần trong kho sách
389 lần trong kho sách
54 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tending”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tending”:

Đồng nghĩa:aptdisposedgivenminded

““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tending”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛndɪŋ/; US /ˈtɛndɪŋ/.

tending (tính từ): (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới

Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

apt ↔ tending

Họ từ trong dữ liệu: apt: tính từ (adj), attention: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), care: danh từ (n), careful: tính từ (adj), carefully: trạng từ (adv), careless: tính từ (adj), carelessly: trạng từ (adv), carelessness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi235 lần trong kho sách

apt pupil

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tending" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm176 lần trong kho sách

apt scholar

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tending" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái389 lần trong kho sách

apt to forget

Nét nghĩa mở rộng: the work of providing treatment for or attending to someone or something (công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tending”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tending

Hỏi đáp trọng tâm

tending nghĩa là gì (meaning & definition)?

tending (tính từ, phát âm Mỹ /ˈtɛndɪŋ/) có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "tend"). (usually followed by `to') naturally disposed toward

Từ tending trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛndɪŋ/; US /ˈtɛndɪŋ/.

Từ tending là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tending" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ tending theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 2 [A2]: công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 5 [B1]: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó - Nét nghĩa 6 [B1]: chăm sóc hoặc chăm sóc

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tending:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛndɪŋ/; US /ˈtɛndɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tending:

apt pupil; apt scholar; apt to forget; apt to overlook

tending được dùng trong câu như thế nào?

“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young. (Margaret Vandercook, The Ranch Girls at Boarding School; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tending, mã đối chiếu EV-7A2294D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tending" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "tend".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

apt, attention, care, given, tend