tending
tính từ (adj)
Tending có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "tend").
Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tendingtính từ (adj)
(usually followed by `to') naturally disposed toward.
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •apt pupil235 lần trong kho sách
- •apt scholar176 lần trong kho sách
- •apt to forget389 lần trong kho sách
- •apt to overlook54 lần trong kho sách
- 2.tendingdanh từ (n)
The work of providing treatment for or attending to someone or something.
Công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.
- 3.tendingdanh từ (n)
The work of providing treatment for or attending to someone or something.
Công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.
- 4.tendingtính từ (adj)
(usually followed by `to') naturally disposed toward.
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
- 5.tendingđộng từ (v)
Have a tendency or disposition to do or be something.
Có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó.
- 6.tendingđộng từ (v)
Have care of or look after.
Chăm sóc hoặc chăm sóc.
Đồng nghĩa (SYN):tend
Từ nguyên học (Etymology): tending
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
apt ↔ tending
Mục từ "tending" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apt, attention, care, given, tend" ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới).
Họ từ & Biến thể từ loại: tending
Họ từ của "tending" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: apt: tính từ (adj), attention: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), care: danh từ (n), careful: tính từ (adj), carefully: trạng từ (adv), careless: tính từ (adj), carelessly: trạng từ (adv), carelessness: danh từ (n).
có khuynh hướng tự nhiên hướng tới
No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School
quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác
And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by.
Nguồn: Stooke, E. M.: Dick's retriever
tham dự
We have no end of things to attend to, and not a great deal of time to do it in.
Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair
sự tham dự
He naturally was in attendance upon his mistress during her various journeyings; but most of her time was passed at her residence in Hatfield, Yorkshire.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 09
ai đó chờ đợi hoặc có xu hướng hoặc quan tâm đến nhu cầu của người khác
When the run was completed, the attendant instantly started another.
Nguồn: Riley, Frank: Project Hi-Psi
chăm sóc hoặc quan tâm
The captain was attentive to my wants, and made me as comfortable as he could.
Nguồn: Adams, John S. (John Stowell): Town and Country; Or, Life at Home and Abroad, Without and Within Us
công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó
I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.
Nguồn: Various: The black cat, vol. I, no. 4, January 1896
thận trọng hoặc thể hiện sự quan tâm hoặc chú ý
True lovers of art, they are careful not to wither those who produce it.
Nguồn: Sand, Maurice: The history of the harlequinade, volume 1 (of 2)
chăm sóc hoặc chú ý
A clear-cut, objective exposition and analysis of contemporary journalistic practice with reference to advertising, news, and editorial, carefully documented.
Nguồn: Givler, Robert Chenault: The ethics of Hercules
được đánh dấu bằng sự thiếu chú ý hoặc cân nhắc hoặc suy nghĩ trước hoặc kỹ lưỡng
The shooting of rice-birds has almost gone out, for the bird minders are so careless.
Nguồn: Pringle, Elizabeth W. Allston (Elizabeth Waties Allston): A Woman Rice Planter
không quan tâm hay quan tâm
It was certainly rather cruel of him," I replied, as carelessly as I could, "or at least rather thoughtless.
Nguồn: Allen, Grant: The Beckoning Hand, and Other Stories
chất lượng của việc không cẩn thận hoặc chịu đau đớn
Do you think it was carelessness, doctor?" the major asked.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition
Cụm từ & Collocations: tending
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "tending". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- apt pupil
- apt scholar
- apt to forget
- apt to overlook
Đồng nghĩa & Sắc thái: tending
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tending" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "apt" còn biểu thị: có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịu).
““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "tending" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "given" còn biểu thị: thừa nhận như một giả định).
“Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "tending" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Đồng nghĩa với "tending" ở nét nghĩa "công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó" (ngoài ra "attention" còn biểu thị: quá trình trong đó một người tập trung vào một số đặc điểm của môi trường và loại trừ (tương đối) những đặc điểm khác).
“And chain the gentlefolks' attention whilst that sharp-nosed retriever of yours makes off with a rabbit from the plantation hard by."”
Câu dẫn chứng văn học: tending
“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.But it is much to write verses which provoke this kind of enthusiasm among persons not apt to be stirred by literature.The most important is apt to be some silent and unobtrusive fact in history.How apt we are to think that such are past reclamation.Promotion might be rapid in the Shereefian army, but degradation was apt to be instantaneous—the matter of a sword flash.He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.Do not you know that these great actresses are very apt to be jealous?Đọc mở rộng theo CEFR: tending
Từ vựng bậcB1→““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School
“For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.”
Nguồn: Münsterberg, Hugo: The Americans
Cấu trúc & Vận dụng: “tending”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tending” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tending”
Dữ liệu từ nguyên: apt ↔ tending
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tending”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tending” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “tending”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tending (tính từ): (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới
Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
apt ↔ tending
Họ từ trong dữ liệu: apt: tính từ (adj), attention: danh từ (n), attend: động từ (v), attendance: danh từ (n), attendant: danh từ (n), attentive: tính từ (adj), care: danh từ (n), careful: tính từ (adj), carefully: trạng từ (adv), careless: tính từ (adj), carelessly: trạng từ (adv), carelessness: danh từ (n)
apt pupil
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tending" trong câu.
apt scholar
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tending" trong câu.
apt to forget
Nét nghĩa mở rộng: the work of providing treatment for or attending to someone or something (công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “tending”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “tending”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tending”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tending” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “tending” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tending
Hỏi đáp trọng tâmtending nghĩa là gì (meaning & definition)?
tending (tính từ, phát âm Mỹ /ˈtɛndɪŋ/) có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "tend"). (usually followed by `to') naturally disposed toward
Từ tending trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛndɪŋ/; US /ˈtɛndɪŋ/.
Từ tending là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tending" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ tending theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 2 [A2]: công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 5 [B1]: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó - Nét nghĩa 6 [B1]: chăm sóc hoặc chăm sóc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tending:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛndɪŋ/; US /ˈtɛndɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tending:
apt pupil; apt scholar; apt to forget; apt to overlook
tending được dùng trong câu như thế nào?
“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young. (Margaret Vandercook, The Ranch Girls at Boarding School; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)