minded
tính từ (adj)
Minded có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "mind").
Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mindedtính từ (adj)
(usually followed by `to') naturally disposed toward.
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •apt pupil235 lần trong kho sách
- •apt scholar176 lần trong kho sách
- •apt to forget389 lần trong kho sách
- •apt to overlook54 lần trong kho sách
- 2.mindedtính từ (adj)
(usually followed by `to') naturally disposed toward.
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
- 3.mindeddanh từ (n)
That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
- 4.mindedđộng từ (v)
Be offended or bothered by.
Nhớ lại hoặc tưởng nhớ.
Đồng nghĩa (SYN):mind - 5.mindeddanh từ (n)
Recall or remembrance.
Một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):mind - 6.mindeddanh từ (n)
An opinion formed by judging something.
Bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi.
Từ nguyên học (Etymology): minded
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
apt ↔ minded
Mục từ "minded" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apt, given, mind" ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới).
Họ từ & Biến thể từ loại: minded
Họ từ của "minded" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: apt: tính từ (adj), given: tính từ (adj), mind: danh từ (n).
có khuynh hướng tự nhiên hướng tới
No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School
thừa nhận như một giả định
Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19
cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
Cụm từ & Collocations: minded
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "minded". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- apt pupil
- apt scholar
- apt to forget
- apt to overlook
Đồng nghĩa & Sắc thái: minded
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "minded" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "minded" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "apt" còn biểu thị: có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịu).
““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "minded" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Đồng nghĩa với "minded" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "given" còn biểu thị: thừa nhận như một giả định).
“Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "minded" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Đồng nghĩa với "minded" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "mind" còn biểu thị: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó).
“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Đồng nghĩa với "minded" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "head" còn biểu thị: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Câu dẫn chứng văn học: minded
“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.But it is much to write verses which provoke this kind of enthusiasm among persons not apt to be stirred by literature.The most important is apt to be some silent and unobtrusive fact in history.How apt we are to think that such are past reclamation.Promotion might be rapid in the Shereefian army, but degradation was apt to be instantaneous—the matter of a sword flash.He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.Do not you know that these great actresses are very apt to be jealous?Đọc mở rộng theo CEFR: minded
Từ vựng bậcA1→““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School
“For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.”
Nguồn: Münsterberg, Hugo: The Americans
Cấu trúc & Vận dụng: “minded”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “minded” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “minded”
Dữ liệu từ nguyên: apt ↔ minded
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “minded”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “minded” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “minded”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
minded (tính từ): (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới
Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
apt ↔ minded
Họ từ trong dữ liệu: apt: tính từ (adj), given: tính từ (adj), mind: danh từ (n)
apt pupil
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "minded" trong câu.
apt scholar
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "minded" trong câu.
apt to forget
Nét nghĩa mở rộng: (usually followed by `to') naturally disposed toward ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới)
Ứng dụng & Mở rộng: “minded”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “minded”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “minded”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “minded” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “minded” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: minded
Hỏi đáp trọng tâmminded nghĩa là gì (meaning & definition)?
minded (tính từ, phát âm Mỹ /ˈmaɪndəd/) có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "mind"). (usually followed by `to') naturally disposed toward
Từ minded trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmaɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaɪndəd/; US /ˈmaɪndəd/.
Từ minded là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "minded" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ minded theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 2 [A2]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 3 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: nhớ lại hoặc tưởng nhớ - Nét nghĩa 5 [A1]: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó - Nét nghĩa 6 [A1]: bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ minded:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaɪndəd/; US /ˈmaɪndəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ minded:
apt pupil; apt scholar; apt to forget; apt to overlook
minded được dùng trong câu như thế nào?
“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young. (Margaret Vandercook, The Ranch Girls at Boarding School; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)