disposed
tính từ (adj)
Disposed có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "dispose").
Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.disposedtính từ (adj)
(usually followed by `to') naturally disposed toward.
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •apt pupil235 lần trong kho sách
- •apt scholar176 lần trong kho sách
- •apt to forget389 lần trong kho sách
- •apt to overlook54 lần trong kho sách
- 2.disposedđộng từ (v)
Give, sell, or transfer to another.
Cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác.
Đồng nghĩa (SYN):dispose - 3.disposedđộng từ (v)
Throw or cast away.
Vứt hoặc vứt đi.
- 4.disposedđộng từ (v)
Make receptive or willing towards an action or attitude or belief.
Tiếp nhận hoặc sẵn sàng đối với một hành động, thái độ hoặc niềm tin.
- 5.disposedtính từ (adj)
(usually followed by `to') naturally disposed toward.
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
- 6.disposedtính từ (adj)
Having made preparations.
Đã chuẩn bị xong.
Từ nguyên học (Etymology): disposed
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
apt ↔ disposed
Mục từ "disposed" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apt, dispose, given, prepared" ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới).
Họ từ & Biến thể từ loại: disposed
Họ từ của "disposed" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: apt: tính từ (adj), dispose: động từ (v), disposal: danh từ (n), disposition: danh từ (n), given: tính từ (adj), prepared: tính từ (adj).
có khuynh hướng tự nhiên hướng tới
No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School
cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác
Another adverse criticism cannot so readily be disposed of; that of a lack of unity in the plot.
Nguồn: Kālidāsa: Translations of Shakuntala and Other Works
sức mạnh để sử dụng một cái gì đó hoặc ai đó
There is no end, there never can be any end, to the combinations of genius with such materials at its disposal.
Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 359, September 1845
tâm trạng thường ngày của bạn
But when she displayed a disposition to woo him, he suddenly chilled and drew back.
Nguồn: Footner, Hulbert: The Substitute Millionaire
thừa nhận như một giả định
Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19
làm sẵn hoặc phù hợp hoặc phù hợp trước
Graduates of this school are prepared to assume the management of a mine, and are qualified to direct the various departments of mining industry.
Nguồn: Wright, Marie Robinson: The old and the new Peru
Cụm từ & Collocations: disposed
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "disposed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- apt pupil
- apt scholar
- apt to forget
- apt to overlook
Đồng nghĩa & Sắc thái: disposed
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "disposed" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "disposed" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "apt" còn biểu thị: có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịu).
““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”
Đồng nghĩa với "disposed" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "given" còn biểu thị: thừa nhận như một giả định).
“Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "disposed" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Đồng nghĩa trực tiếp với "disposed" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.
Đồng nghĩa với "disposed" ở nét nghĩa "cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác" (ngoài ra "dispose" còn biểu thị: vứt hoặc vứt đi).
“Another adverse criticism cannot so readily be disposed of; that of a lack of unity in the plot.”
Câu dẫn chứng văn học: disposed
“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.But it is much to write verses which provoke this kind of enthusiasm among persons not apt to be stirred by literature.The most important is apt to be some silent and unobtrusive fact in history.How apt we are to think that such are past reclamation.Promotion might be rapid in the Shereefian army, but degradation was apt to be instantaneous—the matter of a sword flash.He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.Do not you know that these great actresses are very apt to be jealous?Đọc mở rộng theo CEFR: disposed
Từ vựng bậcA2→““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”
Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School
“For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.”
Nguồn: Münsterberg, Hugo: The Americans
Cấu trúc & Vận dụng: “disposed”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “disposed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “disposed”
Dữ liệu từ nguyên: apt ↔ disposed
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “disposed”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “disposed” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “disposed”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
disposed (tính từ): (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới
Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
apt ↔ disposed
Họ từ trong dữ liệu: apt: tính từ (adj), dispose: động từ (v), disposal: danh từ (n), disposition: danh từ (n), given: tính từ (adj), prepared: tính từ (adj)
apt pupil
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "disposed" trong câu.
apt scholar
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "disposed" trong câu.
apt to forget
Nét nghĩa mở rộng: give, sell, or transfer to another (cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác)
Ứng dụng & Mở rộng: “disposed”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “disposed”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “disposed”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “disposed” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “disposed” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: disposed
Hỏi đáp trọng tâmdisposed nghĩa là gì (meaning & definition)?
disposed (tính từ, phát âm Mỹ /dɪˈspoʊzd/) có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "dispose"). (usually followed by `to') naturally disposed toward
Từ disposed trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspoʊzd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspoʊzd/; US /dɪˈspoʊzd/.
Từ disposed là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "disposed" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ disposed theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 2 [B1]: cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác - Nét nghĩa 3 [B1]: vứt hoặc vứt đi - Nét nghĩa 4 [B1]: tiếp nhận hoặc sẵn sàng đối với một hành động, thái độ hoặc niềm tin - Nét nghĩa 5 [A2]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 6 [B1]: đã chuẩn bị xong
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ disposed:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspoʊzd/; US /dɪˈspoʊzd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ disposed:
apt pupil; apt scholar; apt to forget; apt to overlook
disposed được dùng trong câu như thế nào?
“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young. (Margaret Vandercook, The Ranch Girls at Boarding School; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)