Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

disposed

tính từ (adj)

A2
/dɪˈspoʊzd//dɪˈspoʊzd/

Disposed có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "dispose").

Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.

Họ từ:apt(tính từ (adj))/dispose(động từ (v))/disposal(danh từ (n))/disposition(danh từ (n))/given(tính từ (adj))/prepared(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có khuynh hướng tự nhiên hướng tới”:disposedA2/aptC1/givenA2/mindedC1/tendingC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.disposedtính từ (adj)

    (usually followed by `to') naturally disposed toward.

    (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

    Đồng nghĩa (SYN):apt/given/minded/tending
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.disposedđộng từ (v)

    Give, sell, or transfer to another.

    Cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác.

    Đồng nghĩa (SYN):dispose
  3. 3.disposedđộng từ (v)

    Throw or cast away.

    Vứt hoặc vứt đi.

  4. 4.disposedđộng từ (v)

    Make receptive or willing towards an action or attitude or belief.

    Tiếp nhận hoặc sẵn sàng đối với một hành động, thái độ hoặc niềm tin.

    Đồng nghĩa (SYN):dispose/incline
    Trái nghĩa (OPP):indispose
  5. 5.disposedtính từ (adj)

    (usually followed by `to') naturally disposed toward.

    (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

    Đồng nghĩa (SYN):given/apt/minded/tending
  6. 6.disposedtính từ (adj)

    Having made preparations.

    Đã chuẩn bị xong.

    Đồng nghĩa (SYN):prepared/fain/inclined
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): disposed

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

apt ↔ disposed

Mục từ "disposed" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apt, dispose, given, prepared" ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: disposed

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "disposed" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: apt: tính từ (adj), dispose: động từ (v), disposal: danh từ (n), disposition: danh từ (n), given: tính từ (adj), prepared: tính từ (adj).

apttính từ (adj)/ˈæpt/

có khuynh hướng tự nhiên hướng tới

•

No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.

Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School

disposeđộng từ (v)/dɪˈspoʊz/

cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác

•

Another adverse criticism cannot so readily be disposed of; that of a lack of unity in the plot.

Nguồn: Kālidāsa: Translations of Shakuntala and Other Works

disposaldanh từ (n)/dɪˈspoʊzəl/

sức mạnh để sử dụng một cái gì đó hoặc ai đó

•

There is no end, there never can be any end, to the combinations of genius with such materials at its disposal.

Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 359, September 1845

dispositiondanh từ (n)/ˌdɪspəˈzɪʃən/

tâm trạng thường ngày của bạn

•

But when she displayed a disposition to woo him, he suddenly chilled and drew back.

Nguồn: Footner, Hulbert: The Substitute Millionaire

giventính từ (adj)/ˈɡɪvən/

thừa nhận như một giả định

•

Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.

Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 19

preparedtính từ (adj)/pɹiˈpɛɹd/

làm sẵn hoặc phù hợp hoặc phù hợp trước

•

Graduates of this school are prepared to assume the management of a mine, and are qualified to direct the various departments of mining industry.

Nguồn: Wright, Marie Robinson: The old and the new Peru

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: disposed

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "disposed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • apt pupil
  • apt scholar
  • apt to forget
  • apt to overlook
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: disposed

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "disposed" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "disposed" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "apt" còn biểu thị: có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịu).

““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”

Đồng nghĩa với "disposed" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới" (ngoài ra "given" còn biểu thị: thừa nhận như một giả định).

“Naturally one will wish to make a difference between a clerk being given the job of writing down the order, and a senior general.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "disposed" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

Đồng nghĩa trực tiếp với "disposed" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới.

Đồng nghĩa với "disposed" ở nét nghĩa "cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác" (ngoài ra "dispose" còn biểu thị: vứt hoặc vứt đi).

“Another adverse criticism cannot so readily be disposed of; that of a lack of unity in the plot.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "disposed" khi diễn đạt nét nghĩa: vứt hoặc vứt đi.

“Her chariot and job horses were discarded for a fashionable coach; her house at Clapham, for an elegant town residence.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: disposed

“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.
Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.
Münsterberg, Hugo: The Americans, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it is much to write verses which provoke this kind of enthusiasm among persons not apt to be stirred by literature.
Lang, Andrew: History of English Literature from "Beowulf" to Swinburne, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The most important is apt to be some silent and unobtrusive fact in history.
Thoreau, Henry David: Journal 01, 1837-1846 The Writings of Henry David Thoreau, Volume 07 (of 20), Nguyên văn tác phẩm
How apt we are to think that such are past reclamation.
Bertram, Robert Aitkin: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 15 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Prophet Isaiah, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Promotion might be rapid in the Shereefian army, but degradation was apt to be instantaneous—the matter of a sword flash.
Garstin, Crosbie: The Owls' House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.
Hewlett, Maurice: Last Essays of Maurice Hewlett, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Do not you know that these great actresses are very apt to be jealous?
Le Sage, Alain René: The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: disposed

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “disposed” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”

Nguồn: Vandercook, Margaret: The Ranch Girls at Boarding School

“For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.”

Nguồn: Münsterberg, Hugo: The Americans

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “disposed”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “disposed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “disposed”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “disposed” với tần suất cao:

235 lần trong kho sách
176 lần trong kho sách
389 lần trong kho sách
54 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “disposed”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “disposed”:

Đồng nghĩa:aptgivenmindedtending

““No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “disposed”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspoʊzd/; US /dɪˈspoʊzd/.

disposed (tính từ): (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới

Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

apt ↔ disposed

Họ từ trong dữ liệu: apt: tính từ (adj), dispose: động từ (v), disposal: danh từ (n), disposition: danh từ (n), given: tính từ (adj), prepared: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi235 lần trong kho sách

apt pupil

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "disposed" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm176 lần trong kho sách

apt scholar

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "disposed" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái389 lần trong kho sách

apt to forget

Nét nghĩa mở rộng: give, sell, or transfer to another (cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “disposed”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: disposed

Hỏi đáp trọng tâm

disposed nghĩa là gì (meaning & definition)?

disposed (tính từ, phát âm Mỹ /dɪˈspoʊzd/) có nghĩa là (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới (dạng biến thể ngữ pháp của "dispose"). (usually followed by `to') naturally disposed toward

Từ disposed trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspoʊzd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspoʊzd/; US /dɪˈspoʊzd/.

Từ disposed là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "disposed" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ disposed theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 2 [B1]: cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khác - Nét nghĩa 3 [B1]: vứt hoặc vứt đi - Nét nghĩa 4 [B1]: tiếp nhận hoặc sẵn sàng đối với một hành động, thái độ hoặc niềm tin - Nét nghĩa 5 [A2]: (thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tới - Nét nghĩa 6 [B1]: đã chuẩn bị xong

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ disposed:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspoʊzd/; US /dɪˈspoʊzd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ disposed:

apt pupil; apt scholar; apt to forget; apt to overlook

disposed được dùng trong câu như thế nào?

“No one can understand or explain it very well, but the impression is more apt to come to you when you are young. (Margaret Vandercook, The Ranch Girls at Boarding School; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/disposed, mã đối chiếu EV-C8F105A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "disposed" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "dispose".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

apt, dispose, given, prepared