inclined
tính từ (adj)
Inclined có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang) (dạng biến thể ngữ pháp của "incline").
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.inclinedtính từ (adj)
Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line).
Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang).
Trái nghĩa (OPP):horizontal - 2.inclineddanh từ (n)
An elevated geological formation.
Sự hình thành địa chất nâng cao.
- 3.inclinedđộng từ (v)
Have a tendency or disposition to do or be something.
Một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ.
- 4.inclineddanh từ (n)
An inclined surface connecting two levels.
Có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó.
- 5.inclinedđộng từ (v)
Bend or turn (one's ear) towards a speaker in order to listen well.
Uốn cong hoặc quay (tai của một người) về phía người nói để nghe rõ.
Đồng nghĩa (SYN):incline - 6.inclinedđộng từ (v)
Lower or bend (the head or upper body), as in a nod or bow.
Cúi thấp hoặc uốn cong (đầu hoặc phần trên cơ thể), như trong một cái gật đầu hoặc cúi đầu.
Đồng nghĩa (SYN):incline
Từ nguyên học (Etymology): inclined
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
horizontal ↔ inclined
Mục từ "inclined" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "horizontal, incline, prepared, vertical" (Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)).
Họ từ & Biến thể từ loại: inclined
Họ từ của "inclined" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: horizontal: tính từ (adj), incline: danh từ (n), prepared: tính từ (adj), vertical: tính từ (adj).
một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang
An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7
sự hình thành địa chất nâng cao
Interrupted at set intervals by flights of steps or “inclines” leading down to the avenues of Atlantic City.
Nguồn: Atherton, Gertrude Franklin Horn: The Crystal Cup
làm sẵn hoặc phù hợp hoặc phù hợp trước
Graduates of this school are prepared to assume the management of a mine, and are qualified to direct the various departments of mining industry.
Nguồn: Wright, Marie Robinson: The old and the new Peru
vuông góc với mặt phẳng đường chân trời hoặc đường cơ sở
An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7
Cụm từ & Collocations: inclined
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "inclined". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: inclined
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "inclined" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "sự hình thành địa chất nâng cao" (ngoài ra "incline" còn biểu thị: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó).
“Interrupted at set intervals by flights of steps or “inclines” leading down to the avenues of Atlantic City.”
Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "sự hình thành địa chất nâng cao" (ngoài ra "slope" còn biểu thị: thuộc tính được sở hữu bởi một đường hoặc bề mặt khởi hành từ phương ngang).
“We walked and ran across this plateau, and then started up a snow slope that took us on to the rocks of the final peak.”
Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "sự hình thành địa chất nâng cao" (ngoài ra "side" còn biểu thị: một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu).
“There is another side of the picture which we have need also to consider.”
Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ" (ngoài ra "tend" còn biểu thị: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó).
““I think,” he went on flatly, almost gently, “that there’s one thing that we are all tending to overlook these days.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "inclined" khi diễn đạt nét nghĩa: một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ.
Câu dẫn chứng văn học: inclined
Now try the slow pull up; this is not so difficult upon the rings as upon the horizontal bar.Bây giờ hãy thử kéo lên chậm; điều này không quá khó khăn trên các vòng như trên thanh ngang.
An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.By suspending the aeroplane from a chandelier it took up a horizontal position.The members of each fraternity are connected by the same horizontal line.And what is more, sir, there's a reporter sitting on the after horizontal plane on the port side.Apart from the known advantage of the horizontal cast cocking the fly is a matter quite beyond the caster's control.The layman usually thinks of a wind as a nearly steady horizontal flow of air.In this case both sides slipped and the movement was very largely horizontal rather than vertical.Đọc mở rộng theo CEFR: inclined
Từ vựng bậcB1→“An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.”
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7
“By suspending the aeroplane from a chandelier it took up a horizontal position.”
Nguồn: Foster, Edwin W.: Carpentry and Woodwork
Cấu trúc & Vận dụng: “inclined”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “inclined” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “inclined”
Dữ liệu từ nguyên: horizontal ↔ inclined
Gợi ý luyện tập với “inclined”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
inclined (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line).
horizontal ↔ inclined
Họ từ trong dữ liệu: horizontal: tính từ (adj), incline: danh từ (n), prepared: tính từ (adj), vertical: tính từ (adj)
inclined: Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "inclined" trong câu.
Đồng nghĩa: incline, slope, side, tend
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "inclined" trong câu.
inclined ↔ incline, slope, side, tend
Nét nghĩa mở rộng: an elevated geological formation (sự hình thành địa chất nâng cao)
Ứng dụng & Mở rộng: “inclined”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “inclined”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “inclined”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “inclined” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “inclined” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: inclined
Hỏi đáp trọng tâminclined nghĩa là gì (meaning & definition)?
inclined (tính từ, phát âm Mỹ /ˌɪnˈklaɪnd/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang) (dạng biến thể ngữ pháp của "incline"). Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line)
Từ inclined trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈklaɪnd/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈklaɪnd/; US /ˌɪnˈklaɪnd/.
Từ inclined là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "inclined" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ inclined theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang) - Nét nghĩa 2 [B1]: sự hình thành địa chất nâng cao - Nét nghĩa 3 [B1]: một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ - Nét nghĩa 4 [B1]: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó - Nét nghĩa 5 [B1]: uốn cong hoặc quay (tai của một người) về phía người nói để nghe rõ - Nét nghĩa 6 [B1]: cúi thấp hoặc uốn cong (đầu hoặc phần trên cơ thể), như trong một cái gật đầu hoặc cúi đầu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ inclined:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈklaɪnd/; US /ˌɪnˈklaɪnd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
inclined được dùng trong câu như thế nào?
An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones. (Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)