Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

inclined

tính từ (adj)

B1
/ˌɪnˈklaɪnd//ˌɪnˈklaɪnd/

Inclined có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang) (dạng biến thể ngữ pháp của "incline").

Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line).

Họ từ:horizontal(tính từ (adj))/incline(danh từ (n))/prepared(tính từ (adj))/vertical(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.inclinedtính từ (adj)

    Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line).

    Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang).

    Trái nghĩa (OPP):horizontal
  2. 2.inclineddanh từ (n)

    An elevated geological formation.

    Sự hình thành địa chất nâng cao.

    Đồng nghĩa (SYN):incline/slope/side
  3. 3.inclinedđộng từ (v)

    Have a tendency or disposition to do or be something.

    Một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ.

    Đồng nghĩa (SYN):incline/tend/be given/lean/run
  4. 4.inclineddanh từ (n)

    An inclined surface connecting two levels.

    Có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):incline/ramp
  5. 5.inclinedđộng từ (v)

    Bend or turn (one's ear) towards a speaker in order to listen well.

    Uốn cong hoặc quay (tai của một người) về phía người nói để nghe rõ.

    Đồng nghĩa (SYN):incline
  6. 6.inclinedđộng từ (v)

    Lower or bend (the head or upper body), as in a nod or bow.

    Cúi thấp hoặc uốn cong (đầu hoặc phần trên cơ thể), như trong một cái gật đầu hoặc cúi đầu.

    Đồng nghĩa (SYN):incline
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): inclined

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

horizontal ↔ inclined

Mục từ "inclined" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "horizontal, incline, prepared, vertical" (Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: inclined

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "inclined" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: horizontal: tính từ (adj), incline: danh từ (n), prepared: tính từ (adj), vertical: tính từ (adj).

horizontaltính từ (adj)/ˌhɔɹəˈzɑntəl/

một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang

•

An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7

inclinedanh từ (n)/ˌɪnˈklaɪn/

sự hình thành địa chất nâng cao

•

Interrupted at set intervals by flights of steps or “inclines” leading down to the avenues of Atlantic City.

Nguồn: Atherton, Gertrude Franklin Horn: The Crystal Cup

preparedtính từ (adj)/pɹiˈpɛɹd/

làm sẵn hoặc phù hợp hoặc phù hợp trước

•

Graduates of this school are prepared to assume the management of a mine, and are qualified to direct the various departments of mining industry.

Nguồn: Wright, Marie Robinson: The old and the new Peru

verticaltính từ (adj)/ˈvɝtɪkəl/

vuông góc với mặt phẳng đường chân trời hoặc đường cơ sở

•

An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: inclined

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "inclined". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: inclined

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "inclined" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "sự hình thành địa chất nâng cao" (ngoài ra "incline" còn biểu thị: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó).

“Interrupted at set intervals by flights of steps or “inclines” leading down to the avenues of Atlantic City.”

Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "sự hình thành địa chất nâng cao" (ngoài ra "slope" còn biểu thị: thuộc tính được sở hữu bởi một đường hoặc bề mặt khởi hành từ phương ngang).

“We walked and ran across this plateau, and then started up a snow slope that took us on to the rocks of the final peak.”

Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "sự hình thành địa chất nâng cao" (ngoài ra "side" còn biểu thị: một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu).

“There is another side of the picture which we have need also to consider.”

Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ" (ngoài ra "tend" còn biểu thị: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó).

““I think,” he went on flatly, almost gently, “that there’s one thing that we are all tending to overlook these days.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "inclined" khi diễn đạt nét nghĩa: một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ.

Đồng nghĩa với "inclined" ở nét nghĩa "một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ" (ngoài ra "lean" còn biểu thị: thiếu thịt thừa).

“I broke down for a few moments, leaning against the stile where we were standing.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: inclined

Now try the slow pull up; this is not so difficult upon the rings as upon the horizontal bar.

Bây giờ hãy thử kéo lên chậm; điều này không quá khó khăn trên các vòng như trên thanh ngang.

Hutchison, G. Andrew, 1841-1913 [Editor]: The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By suspending the aeroplane from a chandelier it took up a horizontal position.
Foster, Edwin W.: Carpentry and Woodwork, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The members of each fraternity are connected by the same horizontal line.
International Eugenics Congress (1st : 1912 : London): Abstracts of Papers Read at the First International Eugenics Congress University of London, July, 1912, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And what is more, sir, there's a reporter sitting on the after horizontal plane on the port side.
Westerman, Percy F. (Percy Francis): The Dreadnought of the Air, Nguyên văn tác phẩm
Apart from the known advantage of the horizontal cast cocking the fly is a matter quite beyond the caster's control.
Camp, Samuel G. (Samuel Granger): Fishing with Floating Flies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The layman usually thinks of a wind as a nearly steady horizontal flow of air.
Talman, Charles Fitzhugh: Meteorology: The Science of the Atmosphere, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In this case both sides slipped and the movement was very largely horizontal rather than vertical.
Miller, William J. (William John): Geology: The Science of the Earth's Crust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: inclined

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “inclined” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.”

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7

“By suspending the aeroplane from a chandelier it took up a horizontal position.”

Nguồn: Foster, Edwin W.: Carpentry and Woodwork

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “inclined”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “inclined” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “inclined”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “inclined”:

Đồng nghĩa:inclineslopesidetend

“An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “inclined”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈklaɪnd/; US /ˌɪnˈklaɪnd/.

inclined (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)

Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

horizontal ↔ inclined

Họ từ trong dữ liệu: horizontal: tính từ (adj), incline: danh từ (n), prepared: tính từ (adj), vertical: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

inclined: Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "inclined" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: incline, slope, side, tend

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "inclined" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

inclined ↔ incline, slope, side, tend

Nét nghĩa mở rộng: an elevated geological formation (sự hình thành địa chất nâng cao)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “inclined”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: inclined

Hỏi đáp trọng tâm

inclined nghĩa là gì (meaning & definition)?

inclined (tính từ, phát âm Mỹ /ˌɪnˈklaɪnd/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang) (dạng biến thể ngữ pháp của "incline"). Opposite in meaning to horizontal (parallel to or in the plane of the horizon or a base line)

Từ inclined trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈklaɪnd/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈklaɪnd/; US /ˌɪnˈklaɪnd/.

Từ inclined là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "inclined" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ inclined theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "horizontal" (một cái gì đó được định hướng theo chiều ngang) - Nét nghĩa 2 [B1]: sự hình thành địa chất nâng cao - Nét nghĩa 3 [B1]: một bề mặt nghiêng nối hai cấp độ - Nét nghĩa 4 [B1]: có xu hướng hoặc khuynh hướng làm hoặc trở thành một cái gì đó - Nét nghĩa 5 [B1]: uốn cong hoặc quay (tai của một người) về phía người nói để nghe rõ - Nét nghĩa 6 [B1]: cúi thấp hoặc uốn cong (đầu hoặc phần trên cơ thể), như trong một cái gật đầu hoặc cúi đầu

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ inclined:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɪnˈklaɪnd/; US /ˌɪnˈklaɪnd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

inclined được dùng trong câu như thế nào?

An innovation in drawing-office equipment is that of vertical boards, displacing horizontal or sloping ones. (Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Drama" to "Dublin" Volume 8, Slice 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/inclined, mã đối chiếu EV-781FF1D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "inclined" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "incline".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

horizontal, incline, prepared, vertical