Câu tiếng Anh có từ “watershed”
78 câu thật có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: watershed nghĩa là lưu vực sông. watershed là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a ridge of land that separates two adjacent river systems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ watershed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The ambitious projects of her rebel children must be defeated, and they must be driven back beyond the great watershed which they had crossed.
Từ trong câu: watershed, ambitious, project, rebel, child, defeat, drive, back
Elmore Barce, The Land of the Miamis An Account of the Struggle to Secure Possession of the North-West from the End of the Revolution until 1812. Nguồn: Project Gutenberg #30244. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First of all there must be one or more dams which contain the water supply for the cattle, and which are usually constituted so as to drain a considerable area of watershed.
Từ trong câu: watershed, first, dam, contain, water, supply, cattle, usually
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ watershed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ watershed trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ watershed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ watershed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ watershed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ watershed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.