Câu tiếng Anh có từ “verandah”
115 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ verandah
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers.
Những mái hiên này có những cửa hàng đẹp đẽ, trong đó các đại lý đã thu thập, với giá rất cao, tất cả những gì có thể cám dỗ người mua.
Từ trong câu: verandah, dealer, purchaser, contain, handsome, shop, collect, great
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is here one view which has been described over and over again, oftentimes in the language of hyperbole--the view of the Tjidani Valley from the verandah of Bellevue Hotel.
Từ trong câu: verandah, hyperbole, view, describe, again, language, valley, hotel
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verandah
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trellised verandah | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.