Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfit”

155 câu thật có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfit nghĩa là không thích hợp. unfit là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: below the required standards for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfit

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Females are unlikely to reject an unfit male if there is not another alternative.

    Từ trong câu: unfit, unlikely, female, reject, male, another, alternative

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Mate-seeking behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99098 (bản sửa đổi 1707952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are two kinds ... those that are adapted for use in water, and those that are unfit for use except on dry land.

    Từ trong câu: unfit, kind, adapt, use, water, except, dry, land

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even with the greatest care that the Commissariat could take, there were occasions when food unfit for human consumption was served to the troops.

    Từ trong câu: unfit, consumption, even, great, care, take, occasion, food

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unfit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totally unfit188 lần
utterly unfit179 lần
unfit to cope24 lần
wholly unfit90 lần
unfit for cultivation27 lần
unfit for publication31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfit trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfit: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.