Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unenviable”

63 câu thật có từ unenviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unenviable nghĩa là không thể chấp nhận được. unenviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unenviable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mr. Gorman, who was operating had an unenviable job.

    Từ trong câu: unenviable, mr, operate, job

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead of feeding that part of man which loves a scandal, she was being fed, always an unenviable sensation.

    Từ trong câu: unenviable, instead, feed, part, man, love, scandal, always

    John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A very unenviable position," returned the younger, glancing from the assessor to Gretchen, who was standing at the window.

    “Một vị trí rất khó ưa,” người trẻ hơn đáp lại, liếc từ người giám định sang Gretchen, người đang đứng bên cửa sổ.

    Từ trong câu: unenviable, position, return, young, glance, stand, window

    E. Werner, Vineta, the Phantom City. Nguồn: Project Gutenberg #35007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unenviable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unenviable notoriety32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unenviable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unenviable trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ unenviable hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unenviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unenviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unenviable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unenviable: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.