Câu tiếng Anh có từ “unenviable”
63 câu thật có từ unenviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unenviable nghĩa là không thể chấp nhận được. unenviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hard to deal with; especially causing pain or embarrassment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unenviable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One, and probably the most notorious, of these was Jack Slade, of unenviable reputation.
Từ trong câu: unenviable, probably, notorious, reputation
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it was, these small places were from the first placed in the most unenviable quandary.
Từ trong câu: unenviable, small, place, first
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ezzelino has left perhaps the most unenviable record among all the bloodthirsty tyrants of the Middle Ages.
Từ trong câu: unenviable, leave, perhaps, record, among, tyrant, middle, age
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This village had then, as indeed it has still, the unenviable reputation of being the most impossible place in Perak.
Từ trong câu: unenviable, village, indeed, still, reputation, impossible, place
Frank Athelstane, Sir Swettenham, Malay sketches. Nguồn: Project Gutenberg #76055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unenviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unenviable notoriety | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unenviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unenviable trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ unenviable hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unenviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unenviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unenviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unenviable: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.