Câu tiếng Anh có từ “three”
275 câu thật có từ three hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: three nghĩa là ba. three là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ three
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But at three o’clock in the morning, the quiet of their rest was broken by sharp bugle calls.
Từ trong câu: three, break, rest, broken, quiet, sharp, morning, o'clock
Amelia E. Barr, Remember the Alamo · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Archer, who had not seen him for two or three months, was struck by the change in his appearance.
Từ trong câu: three, see, month, strike, change, appearance
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It happened that for the three or four years following I was prevented by my service from visiting our estate.
Từ trong câu: three, following, follow, service, visit, our, prevent, estate
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3 · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng three
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ three
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ three trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ three hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ three xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ three gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ three?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ three: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.