Câu tiếng Anh có từ “threat”
507 câu thật có từ threat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: threat nghĩa là mối đe dọa. threat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ threat
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Threats such as cutting down forests, road building, farming, and water farming can changes the area.
Từ trong câu: threat, cut, down, forest, road, build, farm, water
«Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Card had mentioned hearing voices and making threats to "shoot up" a military base in Saco.
Từ trong câu: threat, card, mention, hear, voice, make, shoot, up
«2023 Lewiston shootings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057557 (bản sửa đổi 10490439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng threat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ threat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ threat trong kho câu?
- Kho câu có 507 câu có từ threat hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ threat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ threat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ threat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ threat: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (59 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.