Câu tiếng Anh có từ “terribly”
208 câu thật có từ terribly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terribly nghĩa là khủng khiếp. terribly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terribly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He became terribly frightened and, running as fast as he could, he finally came to the spot where it had once stood.
Từ trong câu: terribly, become, frighten, run, fast, finally, come, spot
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We are terribly in the dark, I know,” I admitted; “but if we give up trying what becomes of all the fine things?
Từ trong câu: we, terribly, fine, try, admit, dark, trying, become
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terribly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terribly frightened | 612 lần |
| suffered terribly | 364 lần |
| terribly alarmed | 193 lần |
| terribly distressed | 113 lần |
| terribly disappointed | 168 lần |
| terribly upset | 106 lần |
| terribly shocked | 98 lần |
| terribly afraid | 482 lần |
| terribly shaken | 98 lần |
| terribly agitated | 98 lần |
| terribly excited | 185 lần |
| terribly in earnest | 156 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terribly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terribly trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ terribly hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terribly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terribly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terribly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terribly: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.