Câu tiếng Anh có từ “tantalisingly”
26 câu thật có từ tantalisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantalisingly nghĩa là một cách khơi gợi sự thèm muốn nhưng lại ngoài tầm với. tantalisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that excites desire or expectation for something just out of reach (British spelling of tantalizingly). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantalisingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Dominey nodded, and seemed for a moment intent on watching the flight of a pigeon which kept tantalisingly out of range.
Từ trong câu: tantalisingly, nod, seem, moment, intent, watch, flight, pigeon
E. Phillips Oppenheim, The Great Impersonation. Nguồn: Project Gutenberg #5815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My eager fingers itched to obtain possession of that glass which stood so tantalisingly within a couple of feet of my hand.
Từ trong câu: tantalisingly, eager, finger, itch, obtain, possession, glass, stand
William Le Queux, The Sign of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #30477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again and again it had dragged her from her work to the study window, from which she could see the wonders so tantalisingly near.
Từ trong câu: tantalisingly, again, drag, work, study, window, see, wonder
Margaret Mayo, Polly of the Circus. Nguồn: Project Gutenberg #859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantalisingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantalisingly trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ tantalisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantalisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantalisingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantalisingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantalisingly: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.