Câu tiếng Anh có từ “surrealist”
37 câu thật có từ surrealist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrealist nghĩa là người theo chủ nghĩa siêu thực. surrealist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a member of the movement called surrealism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrealist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Surrealists wanted to reach the unconscious mind, the part of the mind that people do not fully control or understand.
Từ trong câu: surrealist, want, reach, unconscious, mind, part, people, fully
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The figures joined together and formed a picture in my mind, a picture that startled me worse than a surrealist drawing.
Từ trong câu: surrealist, figure, join, together, form, picture, mind, startle
Nelson S. Bond, The return of Lancelot Biggs. Nguồn: Project Gutenberg #74173. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Unlocking the massive log of information inside your subconscious is the process you need to go through to get to Surrealist Thought.
Từ trong câu: surrealist, unlock, massive, log, information, inside, subconscious, process
«Surrealist techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75444 (bản sửa đổi 2105059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrealist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrealist trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ surrealist hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrealist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrealist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrealist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrealist: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.